讨俏 đọc là tǎo qiào, nghĩa là cố tình khiêu khích; nhí nhảnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 讨俏
讨俏 nghĩa là gì?
讨俏 (tǎo qiào) nghĩa là cố tình khiêu khích; nhí nhảnh.
Cách viết 讨俏 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 讨, 俏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.