XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

议决 đọc là yì jué, nghĩa là quyết định (trong cuộc họp); thông qua (tức là thông qua nghị quyết). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

议决

[yì jué] [议 决]

quyết định (trong cuộc họp); thông qua (tức là thông qua nghị quyết)

会议决定将这个提议暂时搁置。

huì yì jué dìng jiāng zhè ge tí yì zàn shí gē zhì.

Cuộc họp quyết định tạm thời gác đề xuất này lại.

会议决定次日继续讨论这个问题。

huì yì jué dìng cì rì jì xù tǎo lùn zhè ge wèn tí.

Cuộc họp quyết định ngày hôm sau tiếp tục thảo luận vấn đề này.

Hỏi đáp về từ 议决

议决 nghĩa là gì?

议决 (yì jué) nghĩa là quyết định (trong cuộc họp); thông qua (tức là thông qua nghị quyết).

Cách viết 议决 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 议, 决 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.