XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

访客 đọc là fǎng kè, nghĩa là khách thăm; người đến thăm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

访客

[fǎng kè] [访 客]

khách thăm; người đến thăm

未经实验室管理人员准许,任何访客不得擅自进入。

wèi jīng shí yàn shì guǎn lǐ rén yuán zhǔn xǔ, rèn hé fǎng kè bù de shàn zì jìn rù.

Chưa được sự chấp thuận của quản lý phòng thí nghiệm, bất kỳ khách tham quan nào cũng không được tự ý vào.

Hỏi đáp về từ 访客

访客 nghĩa là gì?

访客 (fǎng kè) nghĩa là khách thăm; người đến thăm.

Cách viết 访客 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 访, 客 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.