来访者
[lái fǎng zhě] [来 访 者]
khách thăm; (tư vấn tâm lý) thân chủ
来访者 đọc là lái fǎng zhě, nghĩa là khách thăm; (tư vấn tâm lý) thân chủ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lái fǎng zhě] [来 访 者]
khách thăm; (tư vấn tâm lý) thân chủ
来访者 (lái fǎng zhě) nghĩa là khách thăm; (tư vấn tâm lý) thân chủ.
Viết lần lượt từng chữ 来, 访, 者 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.