XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

课程表 đọc là kè chéng biǎo, nghĩa là thời khóa biểu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

课程表

[kè chéng biǎo] [课 程 表]

thời khóa biểu

真的吗?我最近总记不住课程表,太可怕了。

zhēn de ma? wǒ zuì jìn zǒng jì bú zhù kè chéng biǎo, tài kě pà le.

Thật sao? Gần đây mình luôn không nhớ nổi thời khóa biểu, đáng sợ quá.

Trong bài: Ánh sáng xanh ban đêm và hội chứng suy giảm trí nhớ · 甚至

墙上挂着课程表。

qiáng shàng guà zhe kè chéng biǎo.

Trên tường treo thời khóa biểu.

Hỏi đáp về từ 课程表

课程表 nghĩa là gì?

课程表 (kè chéng biǎo) nghĩa là thời khóa biểu.

Cách viết 课程表 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 课, 程, 表 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.