贡献者
[gòng xiàn zhě] [贡 献 者]
người đóng góp; nhà hảo tâm
这位科研人员甘愿做一个默默无闻的贡献者。
zhè wèi kē yán rén yuán gān yuàn zuò yí gè mò mò wú wén de gòng xiàn zhě.Nhà nghiên cứu khoa học này nguyện làm một người cống hiến thầm lặng không ai biết đến.
贡献者 đọc là gòng xiàn zhě, nghĩa là người đóng góp; nhà hảo tâm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gòng xiàn zhě] [贡 献 者]
người đóng góp; nhà hảo tâm
这位科研人员甘愿做一个默默无闻的贡献者。
zhè wèi kē yán rén yuán gān yuàn zuò yí gè mò mò wú wén de gòng xiàn zhě.Nhà nghiên cứu khoa học này nguyện làm một người cống hiến thầm lặng không ai biết đến.
贡献者 (gòng xiàn zhě) nghĩa là người đóng góp; nhà hảo tâm.
Viết lần lượt từng chữ 贡, 献, 者 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.