XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

货轮 đọc là huò lún, nghĩa là tàu chở hàng; tàu hàng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

货轮

[huò lún] [货 轮]

tàu chở hàng; tàu hàng; lượng từ: 艘 (sōu)

货轮因为水太浅在河边搁浅了。

huò lún yīn wèi shuǐ tài qiǎn zài hé biān gē qiǎn le.

Tàu chở hàng vì nước quá nông nên đã mắc cạn ở bờ sông.

远洋货轮靠岸后紧急补给燃料。

yuǎn yáng huò lún kào àn hòu jǐn jí bǔ jǐ rán liào.

Tàu chở hàng viễn dương cập cảng khẩn cấp bổ sung nhiên liệu.

港口里停泊着一艘巨大的远洋货轮。

gǎng kǒu lǐ tíng bó zhe yì sōu jù dà de yuǎn yáng huò lún.

Trong cảng đang neo đậu một chiếc tàu chở hàng viễn dương to lớn.

Hỏi đáp về từ 货轮

货轮 nghĩa là gì?

货轮 (huò lún) nghĩa là tàu chở hàng; tàu hàng.

Cách viết 货轮 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 货, 轮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.