贪生怕死
[tān shēng pà sǐ] [贪 生 怕 死]
tham sống sợ chết (thành ngữ); nhát gan và hèn nhát; bám víu vào cuộc sống; chỉ quan tâm đến việc bảo toàn mạng sống
贪生怕死 đọc là tān shēng pà sǐ, nghĩa là tham sống sợ chết (thành ngữ); nhát gan và hèn nhát. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tān shēng pà sǐ] [贪 生 怕 死]
tham sống sợ chết (thành ngữ); nhát gan và hèn nhát; bám víu vào cuộc sống; chỉ quan tâm đến việc bảo toàn mạng sống
贪生怕死 (tān shēng pà sǐ) nghĩa là tham sống sợ chết (thành ngữ); nhát gan và hèn nhát.
Viết lần lượt từng chữ 贪, 生, 怕, 死 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.