XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

赞颂 đọc là zàn sòng, nghĩa là chúc phúc; tán dương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

赞颂

[zàn sòng] [赞 颂]

chúc phúc; tán dương

没错,士人借古讽今,表面在赞颂军威,实则抒发边关失策的郁愤。

méi cuò, shì rén jiè gǔ fěng jīn, biǎo miàn zài zàn sòng jūn wēi, shí zé shū fā biān guān shī cè de yù fèn.

Đúng vậy, kẻ sĩ mượn xưa mỉa nay, bề ngoài ca ngợi quân uy, thực chất giãi bày nỗi uất ức trước sai lầm nơi biên ải.

Trong bài: Phân tích ẩn dụ chính trị trong thi ca cổ điển

Hỏi đáp về từ 赞颂

赞颂 nghĩa là gì?

赞颂 (zàn sòng) nghĩa là chúc phúc; tán dương.

Cách viết 赞颂 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 赞, 颂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.