XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

赤裸 đọc là chì luǒ, nghĩa là trần truồng; trần trụi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

赤裸

[chì luǒ] [赤 裸]

trần truồng; trần trụi

海风常年吹拂,导致悬崖表面的岩石几乎全部赤裸。

hǎi fēng cháng nián chuī fú, dǎo zhì xuán yá biǎo miàn de yán shí jī hū quán bù chì luǒ.

Gió biển thổi quanh năm khiến lớp đá trên bề mặt vách núi gần như trơ trọi hoàn toàn.

Hỏi đáp về từ 赤裸

赤裸 nghĩa là gì?

赤裸 (chì luǒ) nghĩa là trần truồng; trần trụi.

Cách viết 赤裸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 赤, 裸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 赤裸?

Thường gặp: 赤裸裸 (chì luǒ luǒ) – trần trụi.