XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

踏破门槛 đọc là tā pò mén kǎn, nghĩa là mòn cả ngưỡng cửa (thành ngữ); chen chúc trước cửa nhà ai đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 踏破门槛

踏破门槛 nghĩa là gì?

踏破门槛 (tā pò mén kǎn) nghĩa là mòn cả ngưỡng cửa (thành ngữ); chen chúc trước cửa nhà ai đó.

Cách viết 踏破门槛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 踏, 破, 门, 槛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.