踏破门槛
[tā pò mén kǎn] [踏 破 门 槛]
mòn cả ngưỡng cửa (thành ngữ); chen chúc trước cửa nhà ai đó
踏破门槛 đọc là tā pò mén kǎn, nghĩa là mòn cả ngưỡng cửa (thành ngữ); chen chúc trước cửa nhà ai đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tā pò mén kǎn] [踏 破 门 槛]
mòn cả ngưỡng cửa (thành ngữ); chen chúc trước cửa nhà ai đó
踏破门槛 (tā pò mén kǎn) nghĩa là mòn cả ngưỡng cửa (thành ngữ); chen chúc trước cửa nhà ai đó.
Viết lần lượt từng chữ 踏, 破, 门, 槛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.