躺着也中枪
[tǎng zhe yě zhòng qiāng] [躺 着 也 TRUNG 枪]
(tiếng lóng Internet) (nghĩa đen) bị bắn dù đang nằm; (nghĩa bóng) bị nhắm mục tiêu một cách không công bằng
躺着也中枪 đọc là tǎng zhe yě zhòng qiāng, nghĩa là (tiếng lóng Internet) (nghĩa đen) bị bắn dù đang nằm; (nghĩa bóng) bị nhắm mục tiêu một cách không công bằng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tǎng zhe yě zhòng qiāng] [躺 着 也 TRUNG 枪]
(tiếng lóng Internet) (nghĩa đen) bị bắn dù đang nằm; (nghĩa bóng) bị nhắm mục tiêu một cách không công bằng
躺着也中枪 (tǎng zhe yě zhòng qiāng) nghĩa là (tiếng lóng Internet) (nghĩa đen) bị bắn dù đang nằm; (nghĩa bóng) bị nhắm mục tiêu một cách không công bằng.
Viết lần lượt từng chữ 躺, 着, 也, 中, 枪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.