XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

轰击 đọc là hōng jī, nghĩa là oanh tạc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

轰击

[hōng jī] [轰 击]

oanh tạc

炮火猛烈地轰击着敌人的阵地。

pào huǒ měng liè dì hōng jī zhe dí rén de zhèn dì.

Hỏa pháo bắn phá dữ dội vào trận địa của kẻ địch.

Hỏi đáp về từ 轰击

轰击 nghĩa là gì?

轰击 (hōng jī) nghĩa là oanh tạc.

Cách viết 轰击 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 轰, 击 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 轰击?

Thường gặp: 质子轰击 (zhì zǐ hōng jī) – sự bắn phá bằng proton.