轰击 đọc là hōng jī, nghĩa là oanh tạc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 轰击
轰击 nghĩa là gì?
轰击 (hōng jī) nghĩa là oanh tạc.
Cách viết 轰击 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 轰, 击 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 轰击?
Thường gặp: 质子轰击 (zhì zǐ hōng jī) – sự bắn phá bằng proton.