XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

轻重 đọc là qīng zhòng, nghĩa là mức độ nghiêm trọng (của sự việc); mức độ nghiêm trọng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

轻重

[qīng zhòng] [轻 重]

mức độ nghiêm trọng (của sự việc); mức độ nghiêm trọng; liệu việc gì đó là nhẹ hay nghiêm trọng

明白了,我会先区分轻重缓急,再安排每天的进度。

míng bái le, wǒ huì xiān qū fēn qīng zhòng huǎn jí, zài ān pái měi tiān de jìn dù.

Em hiểu rồi, em sẽ phân biệt mức độ quan trọng và khẩn cấp trước, rồi sắp xếp tiến độ mỗi ngày.

Trong bài: Đánh giá kết quả làm việc

面对两难选择,必须权其轻重。

miàn duì liǎng nán xuǎn zé, bì xū quán qí qīng zhòng.

Đối mặt với lựa chọn tiến thoái lưỡng nan, phải cân nhắc nặng nhẹ.

嗯,我现在每天早上先梳理任务,按轻重缓急逐项完成,并及时反馈进展。

èn, wǒ xiàn zài měi tiān zǎo shàng xiān shū lǐ rèn wu, àn qīng zhòng huǎn jí zhú xiàng wán chéng, bìng jí shí fǎn kuì jìn zhǎn.

Ừ, giờ mỗi sáng mình rà soát nhiệm vụ trước, làm lần lượt theo mức độ gấp và quan trọng, kịp thời phản hồi tiến độ.

Trong bài: Áp lực công việc ngày càng tăng · 与日俱增

Hỏi đáp về từ 轻重

轻重 nghĩa là gì?

轻重 (qīng zhòng) nghĩa là mức độ nghiêm trọng (của sự việc); mức độ nghiêm trọng.

Cách viết 轻重 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 轻, 重 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 轻重?

Thường gặp: 举足轻重 (jǔ zú qīng zhòng) – đóng vai trò quan trọng (thành ngữ); 无足轻重 (wú zú qīng zhòng) – không quan trọng; 不知轻重 (bù zhī qīng zhòng) – nghĩa đen: không biết cái gì quan trọng (thành ngữ); 缓急轻重 (huǎn jí qīng zhòng) – việc nhẹ hay quan trọng, gấp hay không gấp (thành ngữ); 轻重主次 (qīng zhòng zhǔ cì) – đảo lộn tầm quan trọng của sự việc (tức là nhấn mạnh việc phụ và bỏ…; 轻重倒置 (qīng zhòng dào zhì) – đảo lộn tầm quan trọng (tức là coi trọng cái không quan trọng và bỏ….