缓急轻重
[huǎn jí qīng zhòng] [缓 急 轻 重]
việc nhẹ hay quan trọng, gấp hay không gấp (thành ngữ); xử lý việc quan trọng trước; tinh thần ưu tiên; cũng viết là 轻重缓急
缓急轻重 đọc là huǎn jí qīng zhòng, nghĩa là việc nhẹ hay quan trọng, gấp hay không gấp (thành ngữ); xử lý việc quan trọng trước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huǎn jí qīng zhòng] [缓 急 轻 重]
việc nhẹ hay quan trọng, gấp hay không gấp (thành ngữ); xử lý việc quan trọng trước; tinh thần ưu tiên; cũng viết là 轻重缓急
缓急轻重 (huǎn jí qīng zhòng) nghĩa là việc nhẹ hay quan trọng, gấp hay không gấp (thành ngữ); xử lý việc quan trọng trước.
Viết lần lượt từng chữ 缓, 急, 轻, 重 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.