XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

迈出 đọc là mài chū, nghĩa là bước ra; thực hiện một bước (đầu tiên). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

迈出

[mài chū] [迈 出]

bước ra; thực hiện một bước (đầu tiên)

我们的计划迈出了重要的一步。

wǒ men de jì huà mài chū le zhòng yào de yí bù.

Kế hoạch của chúng tôi đã tiến một bước quan trọng.

青年人要勇敢地迈出走向社会的第一步。

qīng nián rén yào yǒng gǎn dì mài chū zǒu xiàng shè huì de dì yī bù.

Người trẻ tuổi cần dũng cảm bước những bước đầu tiên bước ra ngoài xã hội.

俗话说得好,万事开头难,只要迈出第一步就成功了一半。

sú huà shuō de hǎo, wàn shì kāi tóu nán, zhǐ yào mài chū dì yī bù jiù chéng gōng le yí bàn.

Tục ngữ có câu rất hay, vạn sự khởi đầu nan, chỉ cần bước ra bước đầu tiên là đã thành công một nửa.

Hỏi đáp về từ 迈出

迈出 nghĩa là gì?

迈出 (mài chū) nghĩa là bước ra; thực hiện một bước (đầu tiên).

Cách viết 迈出 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 迈, 出 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.