XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

返乡 đọc là fǎn xiāng, nghĩa là trở về quê hương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

返乡

[fǎn xiāng] [返 乡]

trở về quê hương

政府鼓励年轻人返乡耕地。

zhèng fǔ gǔ lì nián qīng rén fǎn xiāng gēng dì.

Chính phủ khuyến khích người trẻ trở về quê canh tác.

春节前夕,很多农民工都会返乡过年。

chūn jié qián xī, hěn duō nóng mín gōng dōu huì fǎn xiāng guò nián.

Trước thềm Tết, rất nhiều công nhân nhập cư đều sẽ về quê đón Tết.

Hỏi đáp về từ 返乡

返乡 nghĩa là gì?

返乡 (fǎn xiāng) nghĩa là trở về quê hương.

Cách viết 返乡 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 返, 乡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.