进出境 đọc là jìn chū jìng, nghĩa là ra vào một quốc gia. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 进出境
进出境 nghĩa là gì?
进出境 (jìn chū jìng) nghĩa là ra vào một quốc gia.
Cách viết 进出境 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 进, 出, 境 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.