XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

进度表 đọc là jìn dù biǎo, nghĩa là biểu đồ tiến độ; lịch trình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 进度表

进度表 nghĩa là gì?

进度表 (jìn dù biǎo) nghĩa là biểu đồ tiến độ; lịch trình.

Cách viết 进度表 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 进, 度, 表 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.