XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

选集 đọc là xuǎn jí, nghĩa là tuyển tập. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

选集

[xuǎn jí] [选 集]

tuyển tập

这部选集汇集了鲁迅作品的精华。

zhè bù xuǎn jí huì jí le lǔ xùn zuò pǐn de jīng huá.

Tuyển tập này quy tụ những tinh hoa trong tác phẩm của Lỗ Tấn.

这本选集收录了许多宋元时期的曲子。

zhè běn xuǎn jí shōu lù le xǔ duō sòng yuán shí qī de qǔ zi.

Tập tuyển này thu thập rất nhiều khúc tử thời Tống - Nguyên.

Hỏi đáp về từ 选集

选集 nghĩa là gì?

选集 (xuǎn jí) nghĩa là tuyển tập.

Cách viết 选集 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 选, 集 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 选集?

Thường gặp: 毛泽东选集 (máo zé dōng xuǎn jí) – Tuyển tập Mao Trạch Đông.