邻邦
[lín bāng] [邻 邦]
quốc gia láng giềng
中越两国是邻邦。
zhōng yuè liǎng guó shì lín bāng.Trung Quốc và Việt Nam là nước láng giềng.
邻邦 đọc là lín bāng, nghĩa là quốc gia láng giềng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lín bāng] [邻 邦]
quốc gia láng giềng
中越两国是邻邦。
zhōng yuè liǎng guó shì lín bāng.Trung Quốc và Việt Nam là nước láng giềng.
邻邦 (lín bāng) nghĩa là quốc gia láng giềng.
Viết lần lượt từng chữ 邻, 邦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 亲睦邻邦 (qīn mù lín bāng) – các nước láng giềng thân thiện.