XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

邻国 đọc là lín guó, nghĩa là quốc gia láng giềng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

邻国【鄰國】

[lín guó] [邻 国]

quốc gia láng giềng

地理位置相邻接的国家。

两国政府致力于维护邻国之间的和平与稳定。

liǎng guó zhèng fǔ zhì lì yú wéi hù lín guó zhī jiān de hé píng yǔ wěn dìng.

Chính phủ hai nước nỗ lực duy trì hòa bình và ổn định giữa các quốc gia láng giềng.

影响很大。邻国渔民的收入大幅下降,因为没人敢买他们的海鲜了。

yǐng xiǎng hěn dà. lín guó yú mín de shōu rù dà fú xià jiàng, yīn wèi méi rén gǎn mǎi tā men de hǎi xiān le.

Ảnh hưởng rất lớn. Thu nhập của ngư dân nước láng giềng giảm mạnh, bởi vì không ai dám mua hải sản của họ nữa.

Trong bài: Trách nhiệm bồi thường thiệt hại sinh thái hạt nhân xuyên biên giới · 诸如此类

战争爆发后,大批难民逃亡邻国。

zhàn zhēng bào fā hòu, dà pī nàn mín táo wáng lín guó.

Sau khi chiến tranh bùng nổ, lượng lớn người tị nạn trốn sang nước láng giềng.

国家主席明天将访问邻国。

guó jiā zhǔ xí míng tiān jiāng fǎng wèn lín guó.

Chủ tịch nước ngày mai sẽ thăm nước láng giềng.

Hỏi đáp về từ 邻国

邻国 nghĩa là gì?

邻国 (lín guó) nghĩa là quốc gia láng giềng. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 邻国 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 邻, 国 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.