联邦【聯邦】
[lián bāng] [联 邦]
liên bang; liên đoàn; thịnh vượng chung
由若干成员组成的统一国家
这个国家由多个州组成,属于联邦体制。
zhè ge guó jiā yóu duō gè zhōu zǔ chéng, shǔ yú lián bāng tǐ zhì.Quốc gia này gồm nhiều bang hợp thành, thuộc thể chế liên bang.
联邦 đọc là lián bāng, nghĩa là liên bang; liên đoàn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lián bāng] [联 邦]
liên bang; liên đoàn; thịnh vượng chung
由若干成员组成的统一国家
这个国家由多个州组成,属于联邦体制。
zhè ge guó jiā yóu duō gè zhōu zǔ chéng, shǔ yú lián bāng tǐ zhì.Quốc gia này gồm nhiều bang hợp thành, thuộc thể chế liên bang.
联邦 (lián bāng) nghĩa là liên bang; liên đoàn. Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 联, 邦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 俄联邦 (é lián bāng) – Liên bang Nga, RSFSR; 联邦制 (lián bāng zhì) – liên bang; 联邦州 (lián bāng zhōu) – bang liên bang; 英联邦 (yīng lián bāng) – Khối Thịnh vượng Chung Anh; 缅甸联邦 (miǎn diàn lián bāng) – Liên bang Myanmar, tên chính thức của Burma 1998-2010; 联邦德国 (lián bāng dé guó) – Liên bang Đức.