重挫
[zhòng cuò] [重 挫]
thất bại nặng nề; sụt giảm (trong thị trường chứng khoán, v.v.); thất bại thảm hại
重挫 đọc là zhòng cuò, nghĩa là thất bại nặng nề; sụt giảm (trong thị trường chứng khoán, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhòng cuò] [重 挫]
thất bại nặng nề; sụt giảm (trong thị trường chứng khoán, v.v.); thất bại thảm hại
重挫 (zhòng cuò) nghĩa là thất bại nặng nề; sụt giảm (trong thị trường chứng khoán, v.v.).
Viết lần lượt từng chữ 重, 挫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.