金榜题名
[jīn bǎng tí míng] [金 榜 题 名]
đỗ đạt cao trong kỳ thi thời phong kiến
金榜题名 đọc là jīn bǎng tí míng, nghĩa là đỗ đạt cao trong kỳ thi thời phong kiến. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jīn bǎng tí míng] [金 榜 题 名]
đỗ đạt cao trong kỳ thi thời phong kiến
金榜题名 (jīn bǎng tí míng) nghĩa là đỗ đạt cao trong kỳ thi thời phong kiến.
Viết lần lượt từng chữ 金, 榜, 题, 名 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.