XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

钳马衔枚 đọc là qián mǎ xián méi, nghĩa là bịt miệng ngựa, ngậm miệng lính (thành ngữ); (quân đội hành quân) hoàn toàn im lặng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 钳马衔枚

钳马衔枚 nghĩa là gì?

钳马衔枚 (qián mǎ xián méi) nghĩa là bịt miệng ngựa, ngậm miệng lính (thành ngữ); (quân đội hành quân) hoàn toàn im lặng.

Cách viết 钳马衔枚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 钳, 马, 衔, 枚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.