钳马衔枚
[qián mǎ xián méi] [钳 马 衔 枚]
bịt miệng ngựa, ngậm miệng lính (thành ngữ); (quân đội hành quân) hoàn toàn im lặng
钳马衔枚 đọc là qián mǎ xián méi, nghĩa là bịt miệng ngựa, ngậm miệng lính (thành ngữ); (quân đội hành quân) hoàn toàn im lặng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qián mǎ xián méi] [钳 马 衔 枚]
bịt miệng ngựa, ngậm miệng lính (thành ngữ); (quân đội hành quân) hoàn toàn im lặng
钳马衔枚 (qián mǎ xián méi) nghĩa là bịt miệng ngựa, ngậm miệng lính (thành ngữ); (quân đội hành quân) hoàn toàn im lặng.
Viết lần lượt từng chữ 钳, 马, 衔, 枚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.