XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

降噪 đọc là jiàng zào, nghĩa là giảm tiếng ồn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

降噪

[jiàng zào] [降 噪]

giảm tiếng ồn

这种降噪耳机能有效减少外界噪声。

zhè zhǒng jiàng zào ěr jī néng yǒu xiào jiǎn shǎo wài jiè zào shēng.

Loại tai nghe khử ồn này có thể giảm tiếng ồn bên ngoài hiệu quả.

如果你介意办公室的声音,可以戴上降噪耳机。

rú guǒ nǐ jiè yì bàn gōng shì de shēng yīn, kě yǐ dài shàng jiàng zào ěr jī.

Nếu bạn bận tâm tiếng ồn trong văn phòng thì có thể đeo tai nghe chống ồn.

Hỏi đáp về từ 降噪

降噪 nghĩa là gì?

降噪 (jiàng zào) nghĩa là giảm tiếng ồn.

Cách viết 降噪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 降, 噪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.