XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

隐隐 đọc là yǐn yǐn, nghĩa là mờ nhạt; không rõ ràng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

隐隐

[yǐn yǐn] [隐 隐]

mờ nhạt; không rõ ràng

整整休养了两个月,但走动时依然隐隐作痛。

zhěng zhěng xiū yǎng le liǎng gè yuè, dàn zǒu dòng shí yī rán yǐn yǐn zuò tòng.

Nghỉ ngơi tĩnh dưỡng tròn hai tháng rồi, nhưng khi đi lại vẫn đau âm ỉ.

Trong bài: Phục hồi chức năng sau chấn thương thể thao · 不至于

跑完长跑后,他的膝盖隐隐作痛。

pǎo wán cháng pǎo hòu, tā de xī gài yǐn yǐn zuò tòng.

Sau khi chạy cự ly dài, đầu gối anh ấy đau âm ỉ.

每逢下雨天,爷爷的关节就会隐隐作痛。

měi féng xià yǔ tiān, yé ye de guān jié jiù huì yǐn yǐn zuò tòng.

Mỗi khi trời mưa, khớp xương của ông nội lại đau râm râm.

Hỏi đáp về từ 隐隐

隐隐 nghĩa là gì?

隐隐 (yǐn yǐn) nghĩa là mờ nhạt; không rõ ràng.

Cách viết 隐隐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 隐, 隐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 隐隐?

Thường gặp: 隐隐作痛 (yǐn yǐn zuò tòng) – đau âm ỉ; 隐隐约约 (yǐn yǐn yuē yuē) – mờ nhạt; 隐隐绰绰 (yǐn yǐn chuò chuò) – mờ ảo.