XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

霉素 đọc là méi sù, nghĩa là (sinh hóa) -mycin. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 霉素

霉素 nghĩa là gì?

霉素 (méi sù) nghĩa là (sinh hóa) -mycin.

Cách viết 霉素 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 霉, 素 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 霉素?

Thường gặp: 新霉素 (xīn méi sù) – neomycin (kháng sinh); 氯霉素 (lǜ méi sù) – cloramphenicol (kháng sinh), còn gọi là chloromycetin; 红霉素 (hóng méi sù) – erythromycin; 青霉素 (qīng méi sù) – penicillin; 克林霉素 (kè lín méi sù) – clindamycin; 庆大霉素 (qìng dà méi sù) – gentamycin (kháng sinh).