XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

青霉素 đọc là qīng méi sù, nghĩa là penicillin. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 青霉素

青霉素 nghĩa là gì?

青霉素 (qīng méi sù) nghĩa là penicillin.

Cách viết 青霉素 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 青, 霉, 素 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 青霉素?

Thường gặp: 氨苄青霉素 (ān biàn qīng méi sù) – ampicillin (thuốc); 苄星青霉素 (biàn xīng qīng méi sù) – benzathine benzylpenicillin (còn gọi là benzathine penicillin G).