领到 đọc là lǐng dào, nghĩa là nhận được. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 领到
领到 nghĩa là gì?
领到 (lǐng dào) nghĩa là nhận được.
Cách viết 领到 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 领, 到 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.