饰演
[shì yǎn] [饰 演]
diễn xuất; đóng vai
她在剧中饰演一位超凡脱俗的仙女。
tā zài jù zhōng shì yǎn yí wèi chāo fán tuō sú de xiān nǚ.Cô ấy đóng vai một nàng tiên thoát tục trong phim.
饰演 đọc là shì yǎn, nghĩa là diễn xuất; đóng vai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shì yǎn] [饰 演]
diễn xuất; đóng vai
她在剧中饰演一位超凡脱俗的仙女。
tā zài jù zhōng shì yǎn yí wèi chāo fán tuō sú de xiān nǚ.Cô ấy đóng vai một nàng tiên thoát tục trong phim.
饰演 (shì yǎn) nghĩa là diễn xuất; đóng vai.
Viết lần lượt từng chữ 饰, 演 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.