XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

饶舌 đọc là ráo shé, nghĩa là nói nhiều; lải nhải. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 饶舌

饶舌 nghĩa là gì?

饶舌 (ráo shé) nghĩa là nói nhiều; lải nhải.

Cách viết 饶舌 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 饶, 舌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 饶舌?

Thường gặp: 饶舌调唇 (ráo shé tiáo chún) – ba hoa và phô trương (thành ngữ); 饶舌音乐 (ráo shé yīn yuè) – nhạc rap.