饶舌调唇
[ráo shé tiáo chún] [饶 舌 调 唇]
ba hoa và phô trương (thành ngữ); kẻ nhiều chuyện gây rối
饶舌调唇 đọc là ráo shé tiáo chún, nghĩa là ba hoa và phô trương (thành ngữ); kẻ nhiều chuyện gây rối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[ráo shé tiáo chún] [饶 舌 调 唇]
ba hoa và phô trương (thành ngữ); kẻ nhiều chuyện gây rối
饶舌调唇 (ráo shé tiáo chún) nghĩa là ba hoa và phô trương (thành ngữ); kẻ nhiều chuyện gây rối.
Viết lần lượt từng chữ 饶, 舌, 调, 唇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.