马经
[mǎ jīng] [马 经]
phong độ (đua ngựa)
野马经过专业人员的耐心训练后,逐渐被驯服了。
yě mǎ jīng guò zhuān yè rén yuán de nài xīn xùn liàn hòu, zhú jiàn bèi xùn fú le.Ngựa hoang sau quá trình huấn luyện kiên trì của nhân viên chuyên nghiệp đã dần được thuần phục.
马经 đọc là mǎ jīng, nghĩa là phong độ (đua ngựa). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mǎ jīng] [马 经]
phong độ (đua ngựa)
野马经过专业人员的耐心训练后,逐渐被驯服了。
yě mǎ jīng guò zhuān yè rén yuán de nài xīn xùn liàn hòu, zhú jiàn bèi xùn fú le.Ngựa hoang sau quá trình huấn luyện kiên trì của nhân viên chuyên nghiệp đã dần được thuần phục.
马经 (mǎ jīng) nghĩa là phong độ (đua ngựa).
Viết lần lượt từng chữ 马, 经 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.