XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

马经 đọc là mǎ jīng, nghĩa là phong độ (đua ngựa). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

马经

[mǎ jīng] [马 经]

phong độ (đua ngựa)

野马经过专业人员的耐心训练后,逐渐被驯服了。

yě mǎ jīng guò zhuān yè rén yuán de nài xīn xùn liàn hòu, zhú jiàn bèi xùn fú le.

Ngựa hoang sau quá trình huấn luyện kiên trì của nhân viên chuyên nghiệp đã dần được thuần phục.

Hỏi đáp về từ 马经

马经 nghĩa là gì?

马经 (mǎ jīng) nghĩa là phong độ (đua ngựa).

Cách viết 马经 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 马, 经 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.