骨盘 đọc là gǔ pán, nghĩa là xương chậu (Đài Loan). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 骨盘
骨盘 nghĩa là gì?
骨盘 (gǔ pán) nghĩa là xương chậu (Đài Loan).
Cách viết 骨盘 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 骨, 盘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.