骨碌
[gū lu] [骨 碌]
lăn nhanh; quay; Tiếng Đài Loan đọc là [gú lu]
骨碌 đọc là gū lu, nghĩa là lăn nhanh; quay. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gū lu] [骨 碌]
lăn nhanh; quay; Tiếng Đài Loan đọc là [gú lu]
骨碌 (gū lu) nghĩa là lăn nhanh; quay.
Viết lần lượt từng chữ 骨, 碌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 一骨碌 (yī gū lu) – với một chuyển động lăn hoặc vặn mình; 骨碌碌 (gū lù lù) – (từ tượng thanh) lăn tròn.