XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

骨碌 đọc là gū lu, nghĩa là lăn nhanh; quay. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 骨碌

骨碌 nghĩa là gì?

骨碌 (gū lu) nghĩa là lăn nhanh; quay.

Cách viết 骨碌 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 骨, 碌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 骨碌?

Thường gặp: 一骨碌 (yī gū lu) – với một chuyển động lăn hoặc vặn mình; 骨碌碌 (gū lù lù) – (từ tượng thanh) lăn tròn.