骨肉相连
[gǔ ròu xiāng lián] [骨 肉 相 连]
nghĩa đen: liên quan như xương với thịt (thành ngữ); không thể tách rời; gắn bó chặt chẽ
骨肉相连 đọc là gǔ ròu xiāng lián, nghĩa là nghĩa đen: liên quan như xương với thịt (thành ngữ); không thể tách rời. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gǔ ròu xiāng lián] [骨 肉 相 连]
nghĩa đen: liên quan như xương với thịt (thành ngữ); không thể tách rời; gắn bó chặt chẽ
骨肉相连 (gǔ ròu xiāng lián) nghĩa là nghĩa đen: liên quan như xương với thịt (thành ngữ); không thể tách rời.
Viết lần lượt từng chữ 骨, 肉, 相, 连 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.