XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

骨骼 đọc là gǔ gé, nghĩa là xương; bộ xương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

骨骼

[gǔ gé] [骨 骼]

xương; bộ xương

牛奶富含钙质,有助于骨骼健康。

niú nǎi fù hán gài zhì, yǒu zhù yú gǔ gé jiàn kāng.

Sữa giàu canxi, có lợi cho sức khỏe của xương.

长时间不良坐姿可能导致骨骼畸形。

cháng shí jiān bù liáng zuò zī kě néng dǎo zhì gǔ gé jī xíng.

Ngồi sai tư thế trong thời gian dài có thể dẫn đến biến dạng xương.

这一阶段是骨骼发育成熟的关键时期。

zhè yì jiē duàn shì gǔ gé fā yù chéng shú de guān jiàn shí qī.

Giai đoạn này là thời kỳ then chốt để xương phát triển hoàn thiện.

Hỏi đáp về từ 骨骼

骨骼 nghĩa là gì?

骨骼 (gǔ gé) nghĩa là xương; bộ xương.

Cách viết 骨骼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 骨, 骼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 骨骼?

Thường gặp: 外骨骼 (wài gǔ gé) – ngoại cốt khung (mai của côn trùng, cua, v.v.); 骨骼肌 (gǔ gé jī) – cơ vân.