XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

外骨骼 đọc là wài gǔ gé, nghĩa là ngoại cốt khung (mai của côn trùng, cua, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 外骨骼

外骨骼 nghĩa là gì?

外骨骼 (wài gǔ gé) nghĩa là ngoại cốt khung (mai của côn trùng, cua, v.v.).

Cách viết 外骨骼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 外, 骨, 骼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.