工坊
[gōng fáng] [工 坊]
xưởng
好,如果有不懂的地方,随时来陶瓷工坊找我。
hǎo, rú guǒ yǒu bù dǒng de dì fāng, suí shí lái táo cí gōng fāng zhǎo wǒ.Tốt, nếu có chỗ không hiểu, cứ bất cứ lúc nào đến xưởng gốm tìm thầy.
Trong bài: Định hướng nghề thủ công truyền thống · 无所谓工坊 đọc là gōng fáng, nghĩa là xưởng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gōng fáng] [工 坊]
xưởng
好,如果有不懂的地方,随时来陶瓷工坊找我。
hǎo, rú guǒ yǒu bù dǒng de dì fāng, suí shí lái táo cí gōng fāng zhǎo wǒ.Tốt, nếu có chỗ không hiểu, cứ bất cứ lúc nào đến xưởng gốm tìm thầy.
Trong bài: Định hướng nghề thủ công truyền thống · 无所谓工坊 (gōng fáng) nghĩa là xưởng.
Viết lần lượt từng chữ 工, 坊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.