鸿图 đọc là hóng tú, nghĩa là biến thể của 宏图 (hóng tú). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 鸿图
鸿图 nghĩa là gì?
鸿图 (hóng tú) nghĩa là biến thể của 宏图 (hóng tú).
Cách viết 鸿图 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 鸿, 图 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 鸿图?
Thường gặp: 鸿图大计 (hóng tú dà jì) – dự án lớn quan trọng.