XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

黄喉 đọc là huáng hóu, nghĩa là động mạch chủ (nguyên liệu lẩu, ẩm thực Tứ Xuyên). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 黄喉

黄喉 nghĩa là gì?

黄喉 (huáng hóu) nghĩa là động mạch chủ (nguyên liệu lẩu, ẩm thực Tứ Xuyên).

Cách viết 黄喉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 黄, 喉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 黄喉?

Thường gặp: 黄喉鹀 (huáng hóu wú) – (loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô họng vàng (Emberiza elegans); 黄喉噪鹛 (huáng hóu zào méi) – (loài chim ở Trung Quốc) khướu cổ vàng (Garrulax galbanus); 黄喉蜂虎 (huáng hóu fēng hǔ) – (loài chim ở Trung Quốc) trảu Âu (Merops apiaster); 黄喉雀鹛 (huáng hóu què méi) – (loài chim ở Trung Quốc) khướu mỏ dẹt họng vàng (Alcippe cinerea).