XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 仄 đọc là zè, nghĩa là nghiêng; hẹp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

仄

[zè]

nghiêng; hẹp; không yên

但不可否认,早期白话诗在抛弃平仄韵律后,确实面临着中国诗性精神的现代重塑难题。

dàn bù kě fǒu rèn, zǎo qī bái huà shī zài pāo qì píng zè yùn lǜ hòu, què shí miàn lín zhe zhōng guó shī xìng jīng shén de xiàn dài chóng sù nán tí.

Nhưng không thể phủ nhận, thơ Bạch thoại thời kỳ đầu sau khi từ bỏ bằng trắc nhịp điệu đã thực sự đối mặt với bài toán khó về sự tái tạo hiện đại cho tinh thần thi tính Trung Hoa.

Trong bài: Bình luận cuộc cách mạng thơ Bạch thoại thời Tân Văn hóa

Hỏi đáp về chữ 仄

仄 nghĩa là gì?

仄 (zè) nghĩa là nghiêng; hẹp.

Cách viết chữ 仄 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 仄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 仄 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 仄声 (zè shēng) – thanh nghiêng; 仄径 (zè jìng) – con đường hẹp; 平仄 (píng zè) – bằng và trắc (thuật ngữ kỹ thuật trong thơ cổ điển Trung Quốc); 逼仄 (bī zè) – chật hẹp.