Chữ 仵 đọc là wǔ, nghĩa là bằng; ngang nhau. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
仵
[wǔ]
bằng; ngang nhau; vi phạm
Hỏi đáp về chữ 仵
仵 nghĩa là gì?
仵 (wǔ) nghĩa là bằng; ngang nhau.
Cách viết chữ 仵 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 仵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 仵 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 仵作 (wǔ zuò) – pháp y (cũ); 仵工 (wǔ gōng) – người khiêng quan tài.