XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 俾 đọc là bǐ, nghĩa là gây ra; cho phép. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 俾

俾 nghĩa là gì?

俾 (bǐ) nghĩa là gây ra; cho phép.

Cách viết chữ 俾 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 俾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 俾 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 俾使 (bǐ shǐ) – để mà; 俾倪 (bǐ ní) – thành lan can; 俾利 (bǐ lì) – tạo điều kiện; 俾斯麦 (bǐ sī mài) – Bismarck (tên gọi); 俾格米 (bǐ gé mǐ) – Pygmy; 俾路支 (bǐ lù zhī) – người Balochi (dân tộc ở Iran, Pakistan và Afghanistan).