XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

使成 đọc là shǐ chéng, nghĩa là gây ra; làm cho. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

使成

[shǐ chéng] [使 成]

gây ra; làm cho

战乱迫使成千上万的平民背井离乡,踏上逃亡之路。

zhàn luàn pò shǐ chéng qiān shàng wàn de píng mín bèi jǐng lí xiāng, tà shàng táo wáng zhī lù.

Chiến tranh loạn lạc buộc hàng vạn dân thường phải rời bỏ quê hương, bước vào con đường bỏ trốn.

即使成了富翁,他在日常生活中依然保持着节俭的习惯。

jí shǐ chéng le fù wēng, tā zài rì cháng shēng huó zhōng yī rán bǎo chí zhe jié jiǎn de xí guàn.

Dù đã trở thành người giàu có, ông ấy trong cuộc sống thường nhật vẫn giữ thói quen tiết kiệm.

Hỏi đáp về từ 使成

使成 nghĩa là gì?

使成 (shǐ chéng) nghĩa là gây ra; làm cho.

Cách viết 使成 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 使, 成 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 使成?

Thường gặp: 使成一体 (shǐ chéng yī tǐ) – thống nhất.