偬
[zǒng]
bận rộn; vội vã; chán nản
Chữ 偬 đọc là zǒng, nghĩa là bận rộn; vội vã. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zǒng]
bận rộn; vội vã; chán nản
偬 (zǒng) nghĩa là bận rộn; vội vã.
Viết lần lượt từng nét của chữ 偬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 倥偬 (kǒng zǒng) – cấp bách; 戎事倥偬 (róng shì kǒng zǒng) – thời kỳ cấp bách quân sự.