风风火火 đọc là fēng fēng huǒ huǒ, nghĩa là bận rộn; năng động. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 风风火火
风风火火 nghĩa là gì?
风风火火 (fēng fēng huǒ huǒ) nghĩa là bận rộn; năng động.
Cách viết 风风火火 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 风, 风, 火, 火 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.