事务繁忙 đọc là shì wù fán máng, nghĩa là bận rộn; nhộn nhịp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 事务繁忙
事务繁忙 nghĩa là gì?
事务繁忙 (shì wù fán máng) nghĩa là bận rộn; nhộn nhịp.
Cách viết 事务繁忙 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 事, 务, 繁, 忙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.